Chăm sóc ống mũi

越南-鼻胃管的照護


  目的 Mục đích

  1. 固定鼻胃管,可預防滑脫及避免鼻腔發生潰瘍。
    Cố định ống truyền thức ăn vào dạ dày qua mũi, có thể phòng tránh bị rơi tuột và tránh viêm loét khoang mũi.
  • 每日應至少做一次口腔及鼻腔護理。
    Hàng ngày nên ít nhất làm một lần hộ lý răng miêng và ống mũi.

  檢查鼻胃管刻度 khắc độ trên ống

以下列任一方式確定胃管是否仍在胃內:
Kiểm tra khắc độ trên ống truyền thức ăn vào dạ dày qua mũi Dùng bất kỳ một trong cách dưới đây để xác định ống truyền thức ăn còn nằm trong dạ dày không:

  1. 檢查鼻胃管的記號
    Kiểm tra ký hiệu trên ống truyền thức ăn vào dạ dày quamũi.
  2. 以空針反抽,確定胃管仍在胃內
    Dùng kim rỗng hút ngược, để xác định ống truyền thức ăn vẫn nằm trong dạ dày.

  • 每日注意鼻胃管刻度,若有脫出超過10 公分以上,應通知居家護理師處理。
    Hàng ngày chú ý vạch trên ống mũi, nếu có rơi ra quá 10 cm, nên thông báo cư gia hộ lýsư xử lý.
  • 每日更換膠帶時,須將鼻部皮膚拭淨再貼,並注意勿貼於同一皮膚部位。
    Hàng ngày khi thay băng dính, cần phải làm sạch da trên mũi sau đó mới dán, đồng thời chú ý không được dán vào vị trí da đã dính cũ.
  • 更換膠帶前,將鼻胃管固定同一方向旋轉90°(1/4 圈)。
    Trước khi thay băng dính, để ống mũi cố định cùng một hướng quay vòng 90°(1/4vòng).
  • 鼻胃管外露部位須妥當保護,以免牽扯滑脫。
    Bộ phận lộ bên ngoài của ống mũi cần bảo vệ thích đáng, tránh trường hợp kéo giật ,rơi trượt.
  • 意識不清或躁動不合作之個案,應預防鼻胃管被拉出,必要時可使用約束手套將個案雙手做適當的約束保護。
    Các cụ có ý thức không rõ ràng hoặc quá nóng vội không chịu phối hợp, nên phòngránh ống mũi bị kéo giật ra, khi cần thiết có thể dùng găng tay buộc thắt lại bảo vệ buộcthắt phù hợp cho hai tay của các cụ.
  • 使用矽膠材質每個月更換,普通材質每二週更換,更換管路當日,請確認居家護理師訪視時間,以避免灌食後更換鼻胃管,易造成嘔吐。
    Sử dụng chất liệu Silicon phải thay hàng tháng, chất liệu thông thường mỗi 2tuần phải thay, ngày thay truyền thức ăn vào dạ dày qua mũi, phải xác định chắc thời gian y tá tới thực hiện, để
    tránh thay truyền thức ăn vào dạ dày qua mũi sau lúc bơm thức ăn, dễ gây nôn mửa.

    鼻胃管膠帶固定法:
  Phương pháp cố định băng dính cho ống truyền thức ăn vào dạ dày qua mũi :

  1. 膠帶約2/3 剪開成Y 型。
    Cắt rời 2/3 băng dính thành hình chữ Y.
  2. 末端回折(更換時方便)。
    Ở phía cuối gấp ngược trở lại (để tiện lợi khi thay).
  3. 前端黏貼於鼻樑,一條固定鼻胃管,另一條以環狀固定鼻胃管。
    Đoạn đầu dán ở sống mũi, một nhánh dán cố định ống truyềnthức ăn vào dạ dày qua mũi, một nhánh khác quấn xung quanhđể cố định ống truyền.

    Q & A

  1. 每日至少應做一次口腔及鼻腔護理?
    Miệng và mũi chăm sóc cần được thực hiện ít nhất một lần một ngày?
  2. 每日更換膠帶可貼在同一皮膚部位?
    Hàng ngày thay thế băng có thể được gắn liền với phần da tương tự?
  3. 每日注意鼻胃管刻度?
    Hàng ngày chú ý đến quy mô ống mũi và dạ dày? 

 
  1. Medical service consultation hotline : (Daytime) 04-23388766 EXT. 6367 (Night) 04-23389078

  2. References : 

    •居家外勞照顧技巧指導手冊,台灣長期照護專業協會95 年11 月出版
    •臺北市外籍看護照顧手冊,臺北市勞動力重建運用處106年4月二版